Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
蜥
蜥 (xī)
xī
Từ loại
Dấu câu, Danh từ
Hán Việt
tích
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
rắn mối
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 蜥
巨蜥
jùxī
cự tích
Kỳ đà
虺蜥
huīxī
hủy tích
(nghĩa bóng) người độc ác; Rắn độc
蜥易
Xīyì
Lý Tư Ý
蜥蜴
xīyì
tích dịch
rắn mối; loại thằn lằn (thường gọi là 四脚蛇); nhông
鬣蜥
lièxī
liệp tích
Kỳ nhông
鳄蜥
èxī
ngạc tích
Thằn lằn cá sấu Trung Quốc (Shinisauruscodilurus)
火蜥蜴
huǒxīyì
hoả tích dịch
thằn lằn lửa; kỳ giông bụng lửa (Cynops orientalis David)
蜥形纲
xīxínggāng
tích hình cương
Sauropsida, lớp trong Chordata chứa các loài bò sát