观测 (guāncè)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- quan trắc
Nghĩa
- quan trắc; đo; quan sát đo đạc (thiên văn, địa lý, khí tượng, phương hướng)
- quan sát đánh giá; quan sát và đoán định (tình hình)
- dòm ngó
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.