豪 (háo)
- Từ loại
- Tính từ, Danh từ, Động từ, Số từ
- Hán Việt
- hào
Nghĩa
- người tài; hào kiệt; anh hào; văn hào; người tài năng xuất chúng; hào
- hào phóng; hào sảng; phóng khoáng; khí phách lớn
- hào phú (có tiền có thế)
- ngang ngược; ngang nhiên; ngang tàng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.