Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
贝
尔
贝尔 (bèi'ěr)
bèi'ěr
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
bối nhĩ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Bell (tên người)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
贝
bèi
động vật nhuyễn thể (thuỷ sản, chỉ những loài nhuyễn thể có vỏ cứng bên ngoài. Như trai, bào ngư...); tiền vỏ sò (tiền…
尔
ěr
anh; mày; như thế; như vậy
Từ có chứa 贝尔
贝尔格莱德
bèi'ěrgéláidé
bối nhĩ các lai đức
Bê-ô-grát; Belgrade (thủ đô Nam Tư, cũng viết là Beograd)
诺贝尔
nuòbèi'ěr
nặc bối nhĩ
Nobel
诺贝尔奖
nuòbèi'ěrjiǎng
nặc bối nhĩ tưởng
giải thưởng Nobel
坎贝尔
kǎnbèi'ěr
khảm bối nhĩ
Campbell (tên)
哈贝尔
hābèi'ěr
ha bối nhĩ
Habel, Haber hoặc Hubbell (tên); Harbel (thị trấn ở Liberia)
贝尔湖
bèi'ěrhú
bối nhĩ hồ
Hồ Buir ở Nội Mông
阿贝尔
ābèi'ěr
a bối nhĩ
(toán học.) abelian; Niels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học người Na Uy
呼伦贝尔
hūlúnbèi'ěr
hô luân bối nhĩ
Thành phố cấp tỉnh Hulunbuir ở Nội Mông