轮 (lún)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Số từ
- Hán Việt
- luân
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- bánh xe
- ca-nô; tàu thuỷ
- vầng; vành
- giáp; vòng (dùng cho sự vật hoặc động tác có tính chất tuần hoàn)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.