部队 (bùduì)
- Từ loại
- Danh từ, 名
- Hán Việt
- bộ đội
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- bộ đội; lính; quân đội; binh sĩ
- quân đồn trú; đơn vị đồn trú; lực lượng trú phòng (một bộ phận của bộ đội Ví dụ như: bộ đội đóng ở Bắc kinh -)
- đoàn quân
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.