鄙 (bǐ)
- Từ loại
- Tính từ, Danh từ, Đại từ, Động từ, Phó từ, 形
- Hán Việt
- bỉ
Nghĩa
- thô tục; thấp hèn
- ngu; bỉ; hèn (lời khiêm tốn, tự gọi mình)
- xem nhẹ; coi thường; khinh rẻ
- biên tái; thành nhỏ hoặc nơi biên cương xa xôi hẻo lánh
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.