配 (pèi)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- phối
Nghĩa
- kết duyên; sánh đôi; kết đôi; kết hôn; kết hợp; phối
- giao phối; lấy giống; gây giống; phối giống (động vật)
- pha; phối; bào chế
- phân chia; phân phối
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.