酱 (jiàng)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- tương
Nghĩa
- tương
- muối (rau muối bằng nước tương); (thịt) kho nước tương
- muối; dầm; ngâm tương (bằng xì dầu hoặc tương)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.