闹 (nào)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ, Danh từ, Phó từ
- Hán Việt
- náo | nháo
Nghĩa
- ồn ào; ầm ĩ; náo
- cãi nhau; ồn ào
- tỏ ra; thể hiện ra
- đau ốm; gặp nạn; gặp hoạ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.