骨 (gǔ)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- cốt
Nghĩa
- xương
- nan; khung; giá; cốt (ví với những cái khung xương, giá đỡ)
- phẩm chất; khí khái; tính khí; chí khí; khí phách
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.