Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

上有政策,下有对策 (shàng yǒu zhèngcè, xià yǒu duìcè)

shàng yǒu zhèngcè, xià yǒu duìcè

Hán Việt
thượng hữu chính sách hạ hữu đối sách

Nghĩa

  1. Cấp trên có chính sách trong khi cấp dưới có những cách riêng để giải quyết vấn đề đó. (cách diễn đạt)

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ