Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友 (bùpà shén yīyàng de duìshǒu, jiù pà zhū yīyàng de duìyǒu)

bùpà shén yīyàng de duìshǒu, jiù pà zhū yīyàng de duìyǒu

Hán Việt
bất phạ thần nhất dạng đích đối thủ tựu phạ trư nhất dạng đích đội hữu

Nghĩa

  1. một đồng đội không đầu có thể gây hại cho bạn nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất (thành ngữ)

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ