东北 (dōngběi)
- Từ loại
- Từ mượn, Danh từ chỉ vị trí, Danh từ
- Hán Việt
- đông bắc
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đông bắc
- đông bắc Trung Quốc (bao gồm Liêu Ninh, Cát Lâm, Hắc Long Giang và phía đông khu tự trị Nội Mông)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.