乘 (chéng)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ, Lượng từ, Giới từ
- Hán Việt
- thừa | thặng
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đáp; đi; cưỡi; ngồi; đón
- thừa; nhân (dịp); lợi dụng; lạm dụng
- thừa (giáo lí đạo Phật)
- họ Thừa
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.