争 (zhēng)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- tranh | tránh
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- tranh giành; tranh đoạt; giành giật
- tranh luận; tranh chấp; tranh cãi
- sai; thiếu; thiếu sót
- sao; thế nào (thường thấy trong thơ, từ)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.