从 (cóng)
- Từ loại
- Giới từ, Động từ, Tiền tố, Danh từ, Phó từ
- Hán Việt
- tòng | thung | tụng | tung | túng | tùng
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đi theo; theo đuổi; tòng; tiếp theo; kế theo
- nghe theo; thuận theo; vâng lời; tuân theo; tuân lệnh; chiều theo; làm theo
- tham gia; làm; lao vào; dấn thân; bắt tay vào
- theo (phương châm); có thái độ