Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
十
三
十三 (shísān)
shísān
Từ loại
Số từ, Danh từ
Hán Việt
thập tam
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mười ba
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
十
shí
số mười; mười; hoàn toàn
三
sān
ba; số ba; tam; nhiều lần
Từ có chứa 十三
十三张
shísānzhāng
thập tam trương
Poker trung quốc
十三日
shísānrì
thập tam nhật
ngày mười ba của một tháng
十三经
shísānjīng
thập tam kinh
thập tam kinh (mười ba bộ kinh truyện của Nho gia: Kinh Dịch, Kinh Thư, Kinh Thi, Chu Lễ, Lễ Nghi, Lễ Ký, Xuân Thu Tả T…
十三点
shísāndiǎn
thập tam điểm
ngu dốt; nitwit
明十三陵
míngshísānlíng
minh thập tam lăng
lăng mộ nhà Minh (công viên lăng mộ của các hoàng đế nhà Minh ở quận Trường Bình, Bắc Kinh)
太子十三峰
tàizǐ shísān fēng
thái tử thập tam phong
cũng được viết 梅里 雪山; mười ba đỉnh núi tuyết Meri ở tỉnh Diqing, Tây Tạng tự trị 迪庆藏族自治州, Vân Nam