寨 (zhài)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí, Tính từ
- Hán Việt
- trại
Nghĩa
- hàng rào (phòng vệ)
- trại lính; trại (nơi quân lính đồn trú thời xưa)
- sơn trại
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.