形象大使形象大使 (xíngxiàngdàshǐ)xíngxiàngdàshǐHán Việthình tượng đại sứLưu vào ghi chú mớiNghĩa1đại sứ2người đại diện cho một tổ chức và nâng cao hình ảnh của tổ chức