拔 (bá)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- bạt | bội
Nghĩa
- nhổ; rút; tuốt; loại bỏ; bạt; rứt; bứt
- hút; hút ra
- lựa chọn (nhân tài); đưa vào danh sách; tuyển; kén; đưa cao, nâng cao; cất cao
- nhổ; hút; rút; kéo ra ngoài; đoạt lấy; đánh chiếm; sang bằng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.