接 (jiē)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- tiếp
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đón lấy; nhận lấy; đỡ lấy; bắt lấy
- nối; nối tiếp; nối lại; ghép; liên tiếp
- đón; nhận (đồ người khác đưa, giao, gọi)
- nghênh tiếp; đón; nghênh đón
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.