Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
桓
桓 (huán)
huán
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
hoàn
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
họ Hoàn
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 桓
桓仁
huánrén
hoàn nhân
Quận tự trị Huanren Manchu ở Benxi 本溪, Liêu Ninh
桓台
huántái
hoàn thai
Quận Hoài Đài ở Truy Bác 淄博, Sơn Đông
桓桓
huánhuán
hoàn hoàn
hùng mạnh; quyền lực
桓玄
huánxuán
hoàn huyền
Huấn Xuân (369-404), vị tướng liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn
乌桓
wūhuán
ô hoàn
Wuhuan (bộ lạc du mục)
盘桓
pánhuán
bàn hoàn
nấn ná; dừng lại; chần chờ; quanh quẩn; dùng dằng; uốn lượn quanh co
般桓
bānhuán
quanh co không tiến lên được
张荫桓
zhāngyīnhuán
trương âm hoàn
Zhang Yinhuan (1837-1900), chính trị gia cuối nhà Thanh và nhà ngoại giao cấp cao của Trung Quốc