Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

洗 (xǐ)

xǐ

Cấp độ HSK
HSK 2
Từ loại
Danh từ, Động từ
Hán Việt
tẩy | tiển

Nghĩa

  1. rửa; giặt; gột; tẩy (làm sạch bằng nước, xăng hoặc hoá chất)
  2. lễ rửa tội
  3. rửa (nỗi oan ức, nhục nhã)
  4. trừ bỏ; tẩy trừ

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Từ có chứa 洗