洗手 (xǐshǒu)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- tẩy thủ
Nghĩa
- trở lại đường ngay; cải tà quy chính (ví với bọn trộm cướp, cải tà quy chính)
- rửa tay; bỏ nghề (ví với không tiếp tục làm nghề cũ nữa)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.