物质文明和精神文明 (wùzhí wénmíng hé jīngshén wénmíng)
- Hán Việt
- vật chất văn minh hoà tinh thần văn minh
Nghĩa
- văn hóa vật chất và tinh thần
- tiến bộ vật chất, tư tưởng và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được áp dụng vào lý thuyết của Đặng Tiểu Bình từ năm 1978)
- vật chất và tâm trí