痴 (chī)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- si
Nghĩa
- ngốc; ngu si; dại dột; ngu xuẩn; gàn; dở hơi; khờ
- si mê; mê; si; nghiện; ghiền; mọt
- si; như "si mê; ngu si" ngây; như "ngây ngô; ngây thơ" (Tính) Ngu đần; ngớ ngẩn. ◎Như: ngu si 愚癡 dốt nát ngớ ngẩn. (Tính) Mê mẩn; say đắm. ◎Như: si tâm 癡心 lòng…
- loạn trí; hoá dại; hoá khùng; thần kinh thất thường; mát