百姓百姓 (bǎixìng)bǎixìngTừ loạiDanh từHán Việtbách tínhLưu vào ghi chú mớiNghĩa1nhân dân; trăm họ; bách tính (xưa dùng để phân biệt với quan lại). 人民(旧时区别于 "官吏")