盟 (méng)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- minh
Nghĩa
- thề; ăn thề; liên minh; liên kết
- liên kết; kết nghĩa
- Minh (tên gọi khu vực hành chính khu tự trị Mông Cổ, bao gồm kỳ, huyện, thị); minh
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.