简 (jiǎn)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ, Lượng từ, Động từ, Số từ
- Hán Việt
- giản
Nghĩa
- giản đơn; ngắn gọn
- giản hoá; tinh giản; làm đơn giản
- họ Giản
- thẻ tre (thời xưa dùng để viết chữ)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.