简单 (jiǎndān)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- giản đơn
Nghĩa
- giản đơn; đơn giản; giản
- bình thường (thường dùng trong câu phủ định)
- qua quýt; qua loa; không cẩn thận
- xuềnh xoàng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.