Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
羹
羹 (gēng)
gēng
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
canh | lang
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
canh, súp; canh
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 羹
残羹
cángēng
tàn canh
thức ăn thừa từ bữa ăn
羊羹
yánggēng
dương canh
chè dương canh (là một loại điểm tâm nấu bằng bột đậu đỏ, va-ni, đường cát...)
羹汤
gēngtāng
canh thang
Súp
肉羹
ròugēng
nhụ canh
bouillon; món thịt hầm
调羹
tiáogēng
điều canh
thìa; thìa canh; cái muôi; muỗng canh; cái môi
一杯羹
yībēigēng
nhất bôi canh
(nghĩa bóng) để nhận được một phần lợi nhuận; (văn học) một chén súp
海皇羹
Hǎihuánggēng
Súp Hải Hoàng
闭门羹
bìméngēng
bế môn canh
bế môn canh; bế môn tạ khách; không cho khách vào nhà (từ chối không cho khách vào nhà gọi là cho khách ăn chè bế môn:让…