节 (jié)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Số từ
- Hán Việt
- tiết | tiệt
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- mấu; khớp; đốt; gióng; lóng
- đoạn; tiết; khúc
- đoạn; tiết (lượng từ)
- tết; lễ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.