Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
茅
茅 (máo)
máo
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
mao
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
cỏ tranh; cỏ bạch mao
2
họ Mao
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 茅
名列前茅
mínglièqiánmáo
danh liệt tiền mao
cầm cờ đi trước; đứng đầu trong danh sách; đứng đầu; đậu cao
前茅
qiánmáo
tiền mao
(nghĩa bóng) xếp hạng hàng đầu; tuần tra phía trước (quân sự) (cũ)
思茅
sīmáo
tư mao
Thành phố Simao ở Vân Nam, được đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ 普洱 市 vào năm 2007
仙茅
xiānmáo
tiên mao
Thân rễ Curculigo (dùng trong bệnh TCM); cỏ mắt vàng (Curculigoosystemoides)
包茅
bāomáo
bao mao
khăn lau gói
白茅
báimáo
bạch mao
cỏ tranh; cây cỏ tranh
茅坑
máokēng
mao khanh
hầm cầu; hố xí; nhà vệ sinh; nhà xí
茅屋
máowū
mao ốc
nhà cỏ; nhà lá