那 (nà)
- Từ loại
- Đại từ, Liên Từ
- Hán Việt
- na | nả | ná
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đó, kia (đại từ chỉ thị dùng chỉ người, vật ở khoảng cách tương đối xa)
- kia; ấy; đó (có kèm lượng từ ở phía sau); nớ; tê
- ... này,...kia
- thế; vậy
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.