Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
镐
镐 (gǎo)
gǎo
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
hạo | cảo
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
cuốc; cuốc chim; xà beng
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 镐
李昌镐
lǐchānggǎo
lí xương hạo
Lee Chang-ho (1975-), kỳ thủ cờ vây Hàn Quốc
冰镐
bīnggǎo
băng hạo
cái đục băng (dụng cụ dùng để đục băng, thường dùng để leo lên núi băng)
洋镐
yánggǎo
dương hạo
cuốc chim
镐京
gǎojīng
hạo kinh
Cảo Kinh; đất Cảo (kinh đô của nhà Chu ở tây nam Tây An; tỉnh Thiểm Tây; Trung Quốc.)
镐把
gǎobǎ
hạo bả
cán cuốc
镐头
gǎotou
hạo đầu
cái cuốc; cuốc chim
丁字镐
dīngzìgǎo
đinh tự hạo
cuốc chim
十字镐
shízìgǎo
thập tự hạo
cái cuốc; cuốc chim