鼓 (gǔ)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- cổ
Nghĩa
- trống; cái trống
- vật giống hình trống
- vỗ; gõ; đánh; khảy; gảy
- lò bễ; bễ (dụng cụ bơm hơi cho lửa cháy mạnh hơn)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.