一个头两个大一个头两个大 (yīgè tóu liǎng gè dà)yīgè tóu liǎng gè dàHán Việtnhất cá đầu lưỡng cá đạiLưu vào ghi chú mớiNghĩa1(coll.) để cảm thấy như thể đầu của một người có thể nổ tung (Tw)