代 (dài)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Từ chỉ số lượng, Tiền tố, Số từ, Phó từ
- Hán Việt
- đại
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- thay; hộ; dùm; thay thế
- quyền; tạm thay (một chức vụ nào đó)
- họ Đại
- đại; thời đại; đời; thời
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.