吃 (chī)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- cật, ngật
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- ăn; uống; hít; có ăn
- nhờ; ăn nhờ ở đậu (sống nhờ)
- nhai nuốt (ý chỉ giết chóc, huỷ diệt); tiêu diệt
- hao phí; tốn; mất; tiêu thụ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.