国 (guó)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- quốc
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- quốc; quốc gia; nước; xứ
- quốc (biểu tượng của đất nước)
- tốt nhất (trong một nước)
- nước ta; thuộc nước ta; của một nước; nội địa; quốc nội
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.