场 (chǎng)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Danh từ chỉ vị trí, Số từ
- Hán Việt
- trường | tràng
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- nơi; bãi; trường
- sân khấu; sàn diễn
- cảnh (trong kịch)
- buổi, trận (lượng từ, dùng trong hoạt động văn nghệ thể dục)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.