大使 (dàshǐ)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- đại sứ
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- đại sứ (nhà ngoại giao của nước này được cử sang nước khác làm đại diện thường trú hoặc trong một phái bộ đặc biệt)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.