指示 (zhǐshì)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- chỉ thị
Nghĩa
- chỉ thị (văn tự hoặc lời nói mà cấp trên chỉ thị cho cấp dưới)
- ra chỉ thị
- chỉ thị (cấp trên đưa ra các nguyên tắc, cách làm yêu cầu cấp dưới làm theo)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.