Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
火
车
火车 (huǒchē)
huǒchē
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
hoả xa
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
xe lửa; tàu hoả; hoả xa
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
火
huǒ
lửa; thuốc súng; thuốc nổ; thuốc pháo
车
chē
xe; xa; cộ; guồng; ròng rọc
Từ có chứa 火车
火车站
huǒchēzhàn
hoả xa trạm
HSK 2
ga xe lửa; ga tàu; nhà ga
HSK 2
火车头
huǒchētóu
hoả xa đầu
đầu tàu; đầu máy xe lửa; đầu tàu (ví với người có tác dụng lãnh đạo, tác dụng dẫn đầu)
火车票
huǒchēpiào
hoả xa phiếu
vé tàu
子弹火车
zǐdànhuǒchē
tử đạn hoả xa
Shinkansen 新干线, tàu cao tốc Nhật Bản
直通火车
zhítōnghuǒchē
trực thông hoả xa
qua tàu
满嘴跑火车
mǎnzuǐ pǎo huǒchē
mãn chuỷ bào hoả xa
(thành ngữ) để có một cái lưỡi lanh lợi; nói lớn
滑铁卢火车站
huátiělú huǒchē zhàn
hoạt thiết lô hoả xa trạm
Nhà ga Waterloo (Luân Đôn)