Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
疙
疙 (gē)
gē
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
ngật
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
mày; cái mày (trên vết thương)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 疙
疙疸
gēda
ngật đản
mụn; mụn cơm
疙瘩
gēda
ngật đáp
mụn; mụn cơm; bươu; cục; nút; hạt; gút
面疙瘩
miàngēda
diện ngật đáp
bánh bao bột
宝贝疙瘩
bǎobèigēda
bảo bối ngật đáp
(của một đứa trẻ) quả táo của mắt ai; út ít
鸡皮疙瘩
jīpígēda
kê bì ngật đáp
nổi da gà; sởn gai ốc (vì lạnh hoặc quá sợ sệt, trên lớp da nổi lên những nốt lấm tấm nhỏ nhìn giống như da gà); gai ốc…