程 (chéng)
- Từ loại
- Danh từ, Từ chỉ số lượng, Động từ
- Hán Việt
- trình
Nghĩa
- phép tắc; quy củ; khuôn phép; nguyên lý; nguyên tắc
- trình tự; thủ tục
- chặng đường; quãng đường; đoạn đường
- lộ trình; khoảng cách; điểm; đường lối; hướng; phương hướng; tiến trình chung; hành trình