老虎 (lǎohǔ)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- lão hổ
Nghĩa
- hổ; hùm; cọp; ông ba mươi; khái
- hao phí; lãng phí (chỉ một lượng hao phí lớn về tài nguyên hay thiết bị)
- kẻ tham ô (tham ô, đục khoét của công)
- chằn tinh gấu ngựa; chằn (ví với những người độc ác)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.