雕 (diāo)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- điêu
Nghĩa
- khắc; chạm; chạm khắc; điêu khắc; chạm trổ; trổ
- tác phẩm điêu khắc; điêu khắc; tác phẩm chạm trổ
- có chạm trổ; có khắc; chạm
- đại bàng; chim đại bàng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.