革命 (gémìng)
- Từ loại
- Động từ li hợp, Danh từ, Động từ
- Hán Việt
- cách mệnh
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- cách mạng
- có ý thức cách mạng
- cải cách triệt để; cải cách căn bản
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.